trạng thái

  1. d. 1. Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi : Các thiên thểtrạng thái không ngừng chuyển động. 2. Cg. Thể. Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của : Ba trạng thái của vật chất các trạng thái rắn, lỏng khí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trạng thái
Nước có thể tồn tại ở ba trạng thái: rắn, lỏng và khí.